Giáo Trình Gốc · Sơ Cấp · Bài 1

Lời Chào.

VOL. 01 NETCHAI ORIGINAL TEXT
Sơ Cấp · Bài 1

01Từ Vựng

01
(pron.)
bạn; anh; chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ 2)
02
(adj.)
hǎo
tốt; khỏe
03
(pron.)
nín
dạng kính ngữ của "bạn / anh / chị"
04
先生(n.)
xiānsheng
ông; ngài (kính ngữ dành cho nam giới)
05
早上(n.)
zǎoshang
buổi sáng
06
(part.)
ma
trợ từ nghi vấn dùng để hỏi câu hỏi có/không
07
(adv.)
hěn
rất
08
(pron.)
tôi; mình
09
(adv.)
cũng; cũng vậy
10
工作(v./n.)
gōngzuò
công việc; làm việc
11
(adj.)
máng
bận; bận rộn
12
(adv.)
không
13
(adv.)
tài
quá; cực kỳ
14
(part.)
ne
trợ từ nghi vấn đặt cuối câu để hỏi ngược lại
15
爸爸(n.)
bàba
bố; cha
16
妈妈(n.)
māma
mẹ
17
身体(n.)
shēntǐ
cơ thể; sức khỏe
18
他们(pron.)
tāmen
họ; bọn họ
19
(adv.)
dōu
tất cả; cả; đều
20
谢谢(v.)
xièxie
cảm ơn

02Danh Từ Riêng

01
何总
hé zǒng
Viết tắt của "He Youpeng, Tổng Giám Đốc"Tổng Hà
02
田中
tián zhōng
họ (tên người)
03
李兰
lǐ lán
tên người
04
张军
zhāng jūn
tên người
05
王力
wáng lì
tên người

03Câu Mẫu

01
hǎo
Xin chào. / Chào bạn.
02
nínhǎo
Xin chào. (dùng khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc cấp trên)
03
zǎo
Chào buổi sáng.
04
nínzǎo
Chào buổi sáng. (dùng khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc cấp trên)
05
hǎoma
Bạn có khỏe không?
06
hěnhǎo
Tôi khỏe. / Rất tốt.
07
hěnhǎo
Tôi cũng khỏe.
08
gōngzuòmángma
Bạn có bận công việc không?
09
tàimángne
Không bận lắm. Còn bạn thì sao?
10
bamashēnhǎoma
Bố mẹ bạn có khỏe không?
11
mendōuhěnhǎo
Hai người đều rất khỏe.
12
xièxie
Cảm ơn!

04Hội Thoại

SCENE 1
hé zǒng何总
hǎotiánzhōng
tiánzhōng田中
zǒngnínhǎo
SCENE 2
lǐ lán李兰
tiánzhōngxiānshengnínzǎo
tiánzhōng田中
zǎolán
SCENE 3
zhāng jūn张军
hǎoma
wáng lì王力
hěnhǎohǎoma
zhāng jūn张军
hěnhǎo
wáng lì王力
gōngzuòmángma
zhāng jūn张军
tàimángne
wáng lì王力
tàimáng
SCENE 4
zhāng jūn张军
lánhǎo
lǐ lán李兰
hǎo
zhāng jūn张军
bamashēnhǎoma
lǐ lán李兰
mendōuhěnhǎobamashēnhǎoma
zhāng jūn张军
mendōuhěnhǎoxièxie

05Ngữ Pháp

POINT 01

你好! ⇒ 您好!

Có nghĩa là "xin chào" và có thể dùng vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày. Bạn có thể thay "你" bằng các chủ ngữ khác để chào những người khác nhau.

* Dùng "您好" khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc cấp trên để thể hiện sự tôn trọng.
POINT 02

你早! ⇒ 您早!

Có nghĩa là "chào buổi sáng" và chỉ dùng vào buổi sáng. Bạn có thể thay "你" bằng các chủ ngữ khác.

* Dùng "您早" khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc cấp trên.
POINT 03

Câu hỏi với "吗" (1) ⇒ 你好吗?

Thêm "吗" vào cuối câu trần thuật sẽ biến câu đó thành câu hỏi có/không. "你好吗?" có nghĩa là "Bạn có khỏe không?" và chờ câu trả lời khẳng định hoặc phủ định. Câu trả lời thông thường là cụm từ cố định như "我很好." Câu hỏi này thường được dùng giữa những người quen biết nhau.

  1. shēnhǎoma
  2. menhǎoma
POINT 04

Câu hỏi với "呢" ⇒ 你呢?

Câu hỏi dùng "呢" đôi khi được gọi là câu hỏi rút gọn. Trong một ngữ cảnh nhất định, "呢" được thêm vào sau danh từ hoặc cụm danh từ. "你呢?" có nghĩa là "Còn bạn thì sao?" hoặc "Bạn thì thế nào?"

  1. shēnhěnhǎone
  2. hěnmángne

06Dịch Nghĩa

Cảnh 1.

何总Xin chào, Tanaka!
田中Tổng Hà, xin chào!

Cảnh 2.

李兰Ông Tanaka, chào buổi sáng!
田中Chào buổi sáng, Li Lan!

Cảnh 3.

张军Bạn có khỏe không?
王力Tôi khỏe. Còn bạn thì sao?
张军Tôi cũng khỏe.
王力Bạn có bận công việc không?
张军Không bận lắm. Còn bạn thì sao?
王力Tôi cũng không bận lắm.

Cảnh 4.

张军Li Lan, xin chào!
李兰Xin chào!
张军Bố mẹ bạn có khỏe không?
李兰Hai người đều rất khỏe. Còn bố mẹ bạn thì có khỏe không?
张军Hai người cũng đều rất khỏe. Cảm ơn!