Bản Gốc · Sơ Cấp · Bài 2

Tên Người.

VOL. 02 NETCHAI ORIGINAL TEXT
Sơ Cấp · Bài 2

01Từ Vựng

01
(v.)
jiào
tên là; được gọi là
02
(v.)
shì
là; động từ "là"
03
公司(n.)
gōngsī
công ty
04
(part.)
de
trợ từ sở hữu (của)
05
翻译(v./n.)
fānyì
phiên dịch; thông dịch viên; dịch thuật
06
(v./n.)
xìng
họ; mang họ …
07
什么(pron.)
shénme
cái gì; loại gì; đại từ nghi vấn
08
认识(v.)
rènshi
biết; quen biết
09
高兴(adj.)
gāoxìng
vui; hạnh phúc; vui mừng
10
贵姓(n.)
guì xìng
quý họ; cách hỏi tên họ lịch sự
11
总经理(n.)
zǒng jīnglǐ
tổng giám đốc; giám đốc điều hành
12
久仰(v.)
jiǔyǎng
nghe danh đã lâu; tôi đã nghe tiếng ngài từ lâu
13
大名(n.)
dàmíng
đại danh; cách xưng hô tôn kính về tên ai đó
14
名字(n.)
míngzi
tên; họ và tên
15
日语(n.)
rì yǔ
tiếng Nhật
16
科长(n.)
kēzhǎng
trưởng phòng; trưởng bộ phận
17
助手(n.)
zhùshǒu
trợ lý

02Danh Từ Riêng

01
杨金
yáng jīn
Tên người
02
立日
lì rì
Liri (tên công ty)
03
北京
běi jīng
Bắc Kinh
04
下松
xià sōng
Xiasong (tên công ty)

03Câu Mẫu

01
jiàoyángjīnshìgōngdefān
Tôi tên là Dương Kim. Tôi là phiên dịch viên của Công ty Liri.
02
xìngshénme
Bạn họ gì?
03
rènshihěngāoxìng
Rất vui được gặp bạn.
04
nínguìxìng
Xin hỏi quý danh của ngài?
05
jiǔyǎngmíng
Tôi đã nghe danh ngài từ lâu.
06
jiàoshénmemíngzi
Tên bạn là gì?
07
shìfānma
Cô ấy có phải là phiên dịch tiếng Nhật không?
08
shìfānshìtiánzhōngzhǎngdezhùshǒu
Cô ấy không phải là phiên dịch tiếng Nhật; cô ấy là trợ lý của Trưởng phòng Tanaka.

04Hội Thoại

SCENE 1
yáng jīn杨金
jiàoyángjīnshìgōngdefānxìngshénme
lǐ lán李兰
xìngjiàolánrènshihěngāoxìng
yáng jīn杨金
rènshihěngāoxìng
SCENE 2
yáng jīn杨金
xiānshengnínguìxìng
hé zǒng何总
xìngjiàoyǒupéngshìběijīngxiàsōnggōngdezǒngjīng
yáng jīn杨金
jiǔyǎngmíng
hé zǒng何总
jiàoshénmemíngzi
yáng jīn杨金
jiàoyángjīnshìgōngdefān
hé zǒng何总
rènshilánma
yáng jīn杨金
rènshishìfānma
hé zǒng何总
shìfānshìtiánzhōngzhǎngdezhùshǒu

05Ngữ Pháp

POINT 01

(1) Cách hỏi tên ai đó

  1. nínguìxìng
  2. jiàoshénmemíngzi
  3. xìngshénme

① dùng khi hỏi tên người lần đầu gặp mặt. ② dùng khi người bề trên hỏi người dưới, hoặc giữa những người trẻ. ③ dùng thân mật giữa những người trẻ.

※ Khi hỏi tên người thứ ba, dùng "他姓什么?" hoặc "他叫什么?" — không bao giờ dùng "他贵姓?".
POINT 02

(2) Cách trả lời khi được hỏi tên

Trong tiếng Trung, dùng "姓" khi nói họ của mình, và dùng "叫" khi nói tên hoặc họ và tên đầy đủ.

  1. xìngzuǒténg
  2. jiàoláng
  3. jiàozuǒténgláng
POINT 03

(3) Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn

Đây là các câu được tạo thành với đại từ nghi vấn như "什么" (cái gì) và "谁" (ai). Trật tự từ giống như câu trần thuật — chỉ cần đặt đại từ nghi vấn vào vị trí thông tin chưa biết.

  1. jiàoshénme
  2. shéishìtiánzhōng
  3. mener
POINT 04

(4) Câu "是" (1)

① Khẳng định   Mẫu câu: Chủ ngữ + 是 + Danh từ
Câu trong đó động từ "是" tạo thành vị ngữ cùng với các từ hoặc cụm từ khác được gọi là "câu 是". "是" nghĩa là "là" và diễn đạt mối quan hệ hoặc sự xác định. Nó hoạt động tương tự như động từ "be" trong tiếng Anh, nhưng khác với tiếng Anh, "是" không thay đổi theo ngôi, thì hay số.

  1. shìtiánzhōng
  2. menshìfān

② Phủ định   Mẫu câu: Chủ ngữ + 不是 + Danh từ
"不" là trạng từ phủ định nghĩa là "không". Thêm "不" trước "是" tạo thành "不是", nghĩa là "không phải là".

  1. shìba
  2. shìzǒngjīng

③ Nghi vấn   Mẫu câu: Chủ ngữ + 是 + Danh từ + 吗?

  1. shìfānma
POINT 05

(5) Câu có vị ngữ là tính từ

Câu trong đó tính từ là thành phần chính của vị ngữ, miêu tả tính chất hoặc trạng thái của người hay vật, được gọi là "câu có vị ngữ là tính từ". Động từ "是" không được dùng trong vị ngữ của loại câu này.

Chủ ngữ + Vị ngữ (tính từ)

  1. tàigāoxìng
  2. hěnmáng

06Dịch Thuật

Cảnh 1.

杨金Tôi tên là Dương Kim. Tôi là phiên dịch viên của Công ty Liri. Bạn họ gì?
李兰Tôi họ Lý. Tên tôi là Lý Lan. Rất vui được gặp bạn.
杨金Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

Cảnh 2.

杨金Thưa ngài, xin hỏi quý danh của ngài là gì?
何总Tôi họ Hà. Tên tôi là Hà Hữu Bằng. Tôi là tổng giám đốc Công ty Xiasong Bắc Kinh.
杨金Tôi đã nghe danh ngài từ lâu.
何总Tên bạn là gì?
杨金Tôi tên là Dương Kim. Tôi là phiên dịch viên của Công ty Liri.
何总Bạn có quen Lý Lan không?
杨金Có, tôi quen. Cô ấy có phải là phiên dịch tiếng Nhật không?
何总Không, cô ấy không phải là phiên dịch tiếng Nhật. Cô ấy là trợ lý của Trưởng phòng Tanaka.