Khóa học Tiếng Trung NETCHAI Kids - Bài 3
Này / Kia / Nào
这zhè・那nà・哪nǎ

Cái gì ở gần bạn thì nói "这zhè", cái gì ở xa thì nói "那nà". Hãy thử chỉ vào người và đồ vật rồi nói to những từ này nhé!

📕Từ mới

1
这
zhè
cái này / ở đây
2
那
nà
cái kia / ở đó
3
哪
nǎ
cái nào? (câu hỏi)
4
中国人
Zhōngguórén
người Trung Quốc
5
是
shì
là (ôn lại)

💬Bạn có nói được không?

  1. 1
    这zhè是shì王wáng老lǎo师shī。
    Đây là thầy/cô Wang.
  2. 2
    那nà是shì小xiǎo龙lóng。
    Kia là Tiểu Long.
  3. 3
    这zhè是shì我wǒ妈mā妈ma。
    Đây là mẹ của tôi.
  4. 4
    那nà是shì我wǒ爸bà爸ba。
    Kia là bố của tôi.
  5. 5
    她tā是shì中zhōng国guó人rén。
    Cô ấy là người Trung Quốc.

📖Câu chuyện

SCENE 1 - Giới thiệu bạn bè
👦
小xiǎo明míng
你nǐ好hǎo!这zhè是shì小xiǎo龙lóng。
Xin chào! Đây là Tiểu Long.
🧒
小xiǎo龙lóng
你nǐ好hǎo!
Xin chào!
👦
小xiǎo明míng
那nà是shì王wáng老lǎo师shī。她tā是shì中zhōng国guó人rén。
Kia là thầy/cô Wang. Cô ấy là người Trung Quốc.
👩‍🏫
王wáng老lǎo师shī
你nǐ们men好hǎo!
Xin chào các em!

✨Ngữ pháp

这zhè・那nà・哪nǎ

这zhè = cái này / ở đây (gần), 那nà = cái kia / ở đó (xa), 哪nǎ = cái nào? (câu hỏi). Chỉ nơi chốn: 这zhè儿r (ở đây) · 那nà儿r (ở đó) · 哪nǎ儿r (ở đâu?).

  • ①这zhè是shì老lǎo师shī。(Đây là thầy/cô giáo.)
  • ②那nà是shì小xiǎo红hóng。(Kia là Tiểu Hồng.)

"Này / Kia + 是shì"

这zhè/那nà + 是shì + nguoi / vat nghia la "Đây / Kia là ~".

  • ①这zhè是shì我wǒ妈mā妈ma。(Đây là mẹ của tôi.)
  • ②那nà是shì王wáng老lǎo师shī。(Kia là thầy/cô Wang.)

🎮Thử nào!

👉 这zhè? 那nà?

Ban dung tu nao trong moi tinh huong?

① Vật bạn đang cầm - ở gần bạn→这zhè
② Vật bạn nhìn thấy ở xa→那nà
③ Khi bạn hỏi "cái nào?"→哪nǎ

🗣️ Giới thiệu ai đó nào!

Dùng "这zhè是shì〇〇。" để giới thiệu những người xung quanh bạn!

这zhè是shì老lǎo师shī。(Đây là thầy/cô giáo.)
这zhè是shì我wǒ妈mā妈ma。(Đây là mẹ của tôi.)
↑Lên đầu